囑書 chúc thư Hán Việt: chúc thư Tổng quan Tờ giấy ghi lời dặn dò của người sắp chết Cấu tạo: 嘱 (chúc) + 书 (thư)Hán Việtchúc thưTừ loạidanhCấu tạo嘱 + 书 · chúc + thư nghĩa thành phần: chúc + thư Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 di chúc Từ liên quan Gần nghĩa书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函