囑托

chúc thác

Hán Việt: chúc thác

Tổng quan

nhờ; giao phó; gửi. trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình

新华 · Tân Hoa Đại lục

吩咐、託付。《初刻拍案驚奇》卷一八:「就叫小娘子出來再見了主翁,囑託與他了。」《紅樓夢》第四回:「他便將家中事務囑託族人並幾個老家人,他便帶了母親妹子竟自起身長行去了。」也作「屬託」。

Cấu tạo: 囑 (chúc) + 託 (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 媽媽出國之前,囑托舅舅照應家事。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交托 · 付托 · 吩咐 · 托付