会址

hội chỉ

Hán Việt: hội chỉ

Tổng quan

địa chỉ hiệp hội: địa chỉ hội nghị/nơi hội nghị/nơi họp

新华 · Tân Hoa Đại lục

團體或組織的地址。如:「記得在這期會訊中,告知所有會員新的會址。」

Cấu tạo: 會 (hội) + 址 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chỉ hiệp hội: địa chỉ hội nghị/nơi hội nghị/nơi họp
  • Tần suất từ địa chỉ hội nghị; nơi hội nghị; nơi họp
  • Biên soạn 會址 uìzhǐ n. site of an association/society conference/meeting M:ge/chù

Eng

  • Cihui 會址 uìzhǐ n. site of an association/society conference/meeting M:ge/chù
  • Tần suất từ 會址 uìzhǐ n. site of an association/society conference/meeting M:ge/chù

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党