khối

Hán Việt: khối

Tổng quan

cục tảng miếng lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v. (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

块体 · 块儿 · 块垒 · 块头 · 块根 · 块煤 · 块状 · 块结

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtkhối
Quảng Đôngfaai3
Nhật BảnKAI
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhruaih
Baxter-Sagart[kʰ]ˤ<r>uj-s
Hán ngữ Thượng cổ[kʰ]ˤ<r>uj-s
Phản thiết苦對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 塊
  • Thiều Chửu Hòn, phàm vật gì tích dần lại thành từng hòn gọi là {khối}. Như {băng khối} [冰塊] tảng băng. {Khối nhiên} [塊然] lù vậy. Đứng trơ trọi một mình không cầu chi gọi là {khối nhiên}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「塊」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 块 (形声。从土,鬼声。字本作剆”,是个会意字,表示土块装在筐器之中◇来写作塳”,变成了形声字,现在简化为块”。本义土块) 同本义 剆,墣也。从土,一屈象形。--《说文》。张舜徽注凵象盛土之器,而土在其中也。” 剆,坚土也。--《一切经音义》引《说文》 寝苫枕块。--《仪礼·丧服传》。释文土也。” 大块噫气。--《庄子·齐物论》 大块禀群生。--《文选 ·张华诗》。注谓地也。” 石块丛起则历。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如块阜(小土丘);块苏(土块和草堆。比喻卑微);块山(土 块(塳)kuài ⒈成片、团或疙瘩状的东西土~儿。石~儿。煤~儿。~根。~…

Eng

  • CC-CEDICT lump; chunk; piece|classifier for pieces of cloth, cake, soap etc|(coll.) classifier for money and currency units

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦對切【集韻】苦怪切【韻會】苦潰切【正韻】苦夬切,𠀤音蒯。【說文】墣也。【博物志】徐州人謂塵土爲蓬塊。【左傳·僖二十三年】晉公子重耳出亡,過衞,衞不爲禮,出于五鹿。乞食於野人,野人與之塊。 又【儀禮·喪服】凡喪居倚廬,寢苦枕塊。 又造物之名曰大塊。【莊子·大宗師】大塊載我以形,勞我以生。【郭璞·江賦】煥大塊之流形。 又壘塊,胷中不平也。【世說】晉阮籍胷中壘塊,故須酒澆之。 又銜塊,請罪也。【唐書·𤣥宗紀】天寶末,安祿山反,帝欲禪位太子。楊貴妃銜塊請死,帝意沮,乃止。 又孑也。一曰楚人謂我曰塊。【楚辭·九辯】塊獨守此無澤兮,仰浮雲而永歎。【陸機·文賦】塊孤立而特峙,非常音之所緯。 又【類篇】苦會切,音檜。義同。 又與蕢通。互見凷字註。

Thuyết Văn

俗凷字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依爾雅釋文。

【塊】 (khối) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) khối (Hòn đất. Lễ ngày xưa) tự (Văn tự)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 墤 · 凷 · 块 · 㙕 · 𠙽 · 𠚛 · 𡒽 · 凷 · 块 · 墤 · 块 · 塊