坪林

píng línbình lâm

Hán Việt: bình lâm · Pinyin: píng lín

Tổng quan

thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市[xīn běi shì], Đài Loan

新华 · Tân Hoa Đại lục

地名。隸屬新北市坪林區,地形以山地丘陵為主。盛產茶葉,境內有北勢溪通過。

Cấu tạo: 坪 (bình) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市, Đài Loan
  • Tần suất từ thị trấn Pinglin ở Thành phố Tân Bắc 新北市[xīn běi shì], Đài Loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。隸屬新北市坪林區,地形以山地丘陵為主。盛產茶葉,境內有北勢溪通過。

Eng

  • Cihui Pinglin township in New Taipei City 新北市, Taiwan
  • Tần suất từ Pinglin township in New Taipei City 新北市[Xin1 bei3 shi4], Taiwan

Từ liên quan

Gần nghĩa

坪林乡 · 坪坝 · 坪壩 · 坪山 · 林下 · 林业 · 林丛 · 林产