坱

yǎngNôm ương

Pinyin: yǎng · Nôm: ương

Tổng quan

bụi mịn dồi dào rộng lớn

坱圠 · 坱然 · 坱坙 · 坱莽 · 坱軋 · 坱轧 · 坱郁 · 坱霭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎng
Âm Nômang
Quảng Đôngjoeng1
Mân Naming
Nhật BảnCHIRI
Hàn Quốc앙
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqangx
Phản thiết於郞切
Thanh mẫu影
Vận蕩
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ang đổ một ang nước (đồ dùng bằng đất hay bằng đồng để đựng hay đo lường) [Eng: an object made from soil or copper to contain or to measure]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ảng ảng nước (cái chậu đựng nước miệng rộng) [Eng: a large basin to contain water]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ương ương đất [Eng: dust]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 塵埃。《說文解字.土部》:「坱,塵埃也。」唐.柳宗元〈法華寺石門精舍三十韻〉:「潛軀委韁鎖,高步謝塵坱。」 [副] 廣大而充滿的樣子。宋.朱熹〈仁說〉:「此心何心也?在天地則坱然生物之心,在人則溫然愛人利物之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坱qiān 1.三里田。 2.同"阡"。

Eng

  • CC-CEDICT fine dust, plentiful, vast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏朗切【集韻】【韻會】倚朗切【正韻】於黨切,𠀤音泱。【說文】塵埃也。【司馬相如·上林賦】過於坱漭之野。【正蒙太和篇】氣坱然太虛。 又【集韻】於郞切,音央。義同。 又坱圠,見圠字註。

Thuyết Văn

𪋻埃也。 从土。央聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

塵者、鹿行土也。引申爲土飛揚之偁。坱者、塵埃廣大之皃也。賈誼賦曰。大鈞播物兮坱圠無垠。王逸楚辭注曰。坱、霧昧皃。 於亮切。十部。按文𨕖烏黨切。篇、韵皆同。

【坱】(ang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: 於亮切 → ư + lượng Nghĩa: 𪋻埃 vậy。 từ thổ (đất)。央 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư