khải

Hán Việt: khải

Tổng quan

địa hình khô ráo

垲垲 · 垲壤 · 塽垲 · 宽垲 · 幽垲 · 爽垲 · 高垲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎi
Hán Việtkhải
Quảng Đônghoi2
Chú âmㄎㄞˇ
Hán ngữ Trung cổkhaix
Baxter-SagartC.qʰˤəjʔ
Hán ngữ Thượng cổC.qʰˤəjʔ
Phản thiết可亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [塏].
  • Thiều Chửu Đất cao ráo. Nhà ở cao ráo gọi là {sảng khải} [爽塏].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垲 地势高而干燥的 请更诸爽垲者。--《左传·昭公三年》 又如垲垲(干燥的样子) 垲(塶)kǎi地势高而且干燥。

Eng

  • CC-CEDICT dry terrain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦亥切【集韻】【韻會】【正韻】可亥切,𠀤音愷。【說文】高燥地。【左傳·襄三十六年】景公欲更晏子之宅,請更諸爽塏者。【張衡·西京賦】處甘泉之𤕤塏。

Thuyết Văn

高燥也。 从土。豈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

燥者、乾也。左傳。請更諸爽塏者。杜曰。爽、明也。塏、燥也。 苦亥切。十五部。

【塏】 (khải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: Khổ hợi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 亥 (hợi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) táo (Khô) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧯧 · 垲 · 垲 · 塏 · 垲 · 塏