堠子

hậu tử

Hán Việt: hậu tử

Tổng quan

HẬU TỬ Bảng chỉ đường (vào đời xưa). Chương Vân Đảnh Sơn Tăng Đức Phu trong CĐTĐL q. 30 ghi: 見人須棄敲門物 知路仍忘堠子名 Gặp được người rồi cần ném đi vật gõ cửa, Biết được đường đi rồi phải quên luôn bảng chỉ đư

Cấu tạo: 堠 (hậu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HẬU TỬ Bảng chỉ đường (vào đời xưa). Chương Vân Đảnh Sơn Tăng Đức Phu trong CĐTĐL q. 30 ghi: 見人須棄敲門物 知路仍忘堠子名 Gặp được người rồi cần ném đi vật gõ cửa, Biết được đường đi rồi phải quên luôn bảng chỉ đường. (Hai câu này tỷ dụ cần phải được ý quên lời)

other

  • Nguồn khác (vào đời xưa)
  • Nguồn khác Chương Vân Đảnh Sơn Tăng Đức Phu trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 30 ghi: 見人須棄敲門物 知路仍忘堠子名 Gặp được người rồi cần ném đi vật gõ cửa, Biết được đường đi rồi phải quên luôn bảng chỉ đường
  • Nguồn khác (Hai câu này tỷ dụ cần phải được ý quên lời)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿