報喪

bào sāngbáo tang

Hán Việt: báo tang · Pinyin: bào sāng

Tổng quan

báo tang

新华 · Tân Hoa Đại lục

把死者去世的消息通知其亲友。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將喪亡的消息通知親戚朋友。《紅樓夢》第一二回:「當下代儒料理喪事,各處去報喪。」《文明小史》第四一回:「天未大亮,府衙門裡報喪的已經來過了,眾教習少不得又去送錠、送祭、探喪送入殮,以及上手本慰唁康太尊。」

Cấu tạo: 報 (báo) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ báo tang
  • Biên soạn report a death (to relatives)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將喪亡的消息通知親戚朋友。《紅樓夢》第一二回:「當下代儒料理喪事,各處去報喪。」《文明小史》第四一回:「天未大亮,府衙門裡報喪的已經來過了,眾教習少不得又去送錠、送祭、探喪送入殮,以及上手本慰唁康太尊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把死者去世的消息通知其亲友。

Eng

  • Cihui to announce sb's demise
  • Tần suất từ v.o. report a death (to relatives)

other

  • Nguồn khác Nói cho thân bằng quyến thuộc biết tin về cái chết của một người trong gia đình. Như cáo tang

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 喪亂 · 喪事 · 喪亡 · 喪親 · 喪儀 · 喪假 · 喪偶