塍
thăng
Hán Việt: thăng · Pinyin: chéng
Tổng quan
biến thể của 塍[cheng2] đường nâng giữa các thửa ruộng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thăng |
| Quảng Đông | jing4 |
| Nhật Bản | AZE |
| Hàn Quốc | 승 |
| Chú âm | ㄔㄣˊ |
| Phản thiết | 神陵切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thửa ruộng cấy lúa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 稻田間的路界。漢.班固〈西都賦〉:「疆埸綺分,溝塍刻鏤。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二上.浙遊日記》:「人從塍上曲折而入,約廿丈,忽聞水聲潺潺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 塍 (形声。从土,朕声。本义田间的土埂) 同本义 塍,稻中畦也。--《说文》 塍,畔也。--《苍颉篇》 塍者,田中作介画,畜水以养禾也。--《周礼·稻人》疏 又如田塍(田埂);塍区(比喻界限;格式) 畦田 小堤 塍 chéng田间的土埂田~子。
Eng
- CC-CEDICT variant of 塍[cheng2]
- CC-CEDICT raised path between fields
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】神陵切,音乗。稻田畦也。畻塖塍𠀤同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 堘 · 塖 · 畻 · 𣎒 · 𤳁 · 𤳔 · 𤳮 · 𦩱 · 堘 · 塍 · 塖 · 畻