塵勞
trần lao
Hán Việt: trần lao · Pinyin: chén láo
Tổng quan
1.佛教徒谓世俗事务的烦恼。 2.泛指事务劳累或旅途劳累。
1.泛指事務或旅途勞累。宋.秦觀〈滿庭芳.紅蓼花繁〉詞:「飲罷不妨醉臥,塵勞事、有耳誰聽。」 2.煩惱。《大佛頂首楞嚴經》卷四:「汝暫舉心,塵勞先起。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 塵勞 hénláo n. <Budd.> worldly worries and cares
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.泛指事務或旅途勞累。宋.秦觀〈滿庭芳.紅蓼花繁〉詞:「飲罷不妨醉臥,塵勞事、有耳誰聽。」 2.煩惱。《大佛頂首楞嚴經》卷四:「汝暫舉心,塵勞先起。」
Eng
- Cihui 塵勞 hénláo n. <Budd.> worldly worries and cares
other
- Nguồn khác Sự vật, hành vi và vọng niệm hư huyễn làm nhiễm ô chân tính, nhiễu loạn thân tâm
- Nguồn khác Tiết Tham Chính Tiền Đoan Lễ Cư sĩ trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 塵勞外緣、一時掃盡。 Trần lao ngoại duyên đồng thời quét sạch