塵劫

chén jiétrần kiếp

Hán Việt: trần kiếp · Pinyin: chén jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教称一世为一劫,无量无边劫为尘劫◇亦泛指尘世的劫难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人世間的災難。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「汝誠念皈我,但尚有塵劫未脫,老僧贈汝一物,可密藏於身畔,不許一人知道。」《紅樓夢》第一二○回:「老先生有所不知,小女英蓮幼遭塵劫。」也稱為「塵點劫」。

Cấu tạo: 塵 (trần) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人世間的災難。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「汝誠念皈我,但尚有塵劫未脫,老僧贈汝一物,可密藏於身畔,不許一人知道。」《紅樓夢》第一二○回:「老先生有所不知,小女英蓮幼遭塵劫。」也稱為「塵點劫」。

other

  • Nguồn khác Số kiếp nhiều như bụi
  • Nguồn khác Vô số kiếp, cường điệu thời gian rất lâu
  • Nguồn khác Kiếp: Đơn vị thời gian rất lớn
  • Nguồn khác PKNL q
  • Nguồn khác 7 ghi: 猶如煮沙、欲成加饌、縱經塵劫、終不能得。 Giống như nấu cát, muốn thành thức ăn ngon, dù trải qua vô số kiếp, rốt cuộc không thể được

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫餘 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫奪 · 劫寨 · 劫巖