塵世
trần thế
Hán Việt: trần thế · Pinyin: chén shì
Tổng quan
cõi trần; trần thế; cõi tục; trần gian
1.犹言人间; 俗世。
凡俗的世界。指人間。唐.王維〈愚公谷〉詩三首之三:「寄言塵世客,何處欲歸臨?」《紅樓夢》第五回:「司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 塵世 chénshì n. <rel.> this mortal life; the mundane world
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 凡俗的世界。指人間。唐.王維〈愚公谷〉詩三首之三:「寄言塵世客,何處欲歸臨?」《紅樓夢》第五回:「司人間之風情月債,掌塵世之女怨男痴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言人间; 俗世。
- Kaggle Zh-Vi below the moon
Eng
- Cihui (religion) this mortal life; the mundane world
other
- Nguồn khác Cuộc đời bụi bặm
- Nguồn khác »Chẳng lưu lạc dễ trải mùi trần thế«