塵剎
trần sát
Hán Việt: trần sát · Pinyin: chén shā
Tổng quan
1.佛教语。刹为梵语国土之意,尘刹谓微尘数的无量世界。
像塵埃那麼多,數也數不盡的佛國。《華嚴經旨歸.說經佛》:「盧舍那佛顯法界身雲,業用無邊周側如上,一一塵剎,一一念劫攝生威儀。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像塵埃那麼多,數也數不盡的佛國。《華嚴經旨歸.說經佛》:「盧舍那佛顯法界身雲,業用無邊周側如上,一一塵剎,一一念劫攝生威儀。」
other
- Nguồn khác Âm láy là "Trần trần sát sát(塵塵剎剎)"
- Nguồn khác Vô số cõi nước, vô số thế giới
- Nguồn khác Trần: Như số bụi nhỏ, ý nói rất nhiều
- Nguồn khác Sát: Đất, cõi nước
- Nguồn khác PKNL q