壞劫

huài jiéhoại kiếp

Hán Việt: hoại kiếp · Pinyin: huài jié

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。成﹑住﹑坏﹑空四劫之一。谓火﹑水﹑风等"大三灾"毁灭众生和世界这一时期,凡历二十小劫。

Cấu tạo: 壞 (hoại) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)四劫之一,謂三千大千世界破壞之時也。此中有二十小劫。其初十九小劫壞有情世間。第二十小劫之一劫壞器世間。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫餘 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫奪 · 劫寨 · 劫巖