壯大

zhuàng dàtráng đại

Hán Việt: tráng đại · Pinyin: zhuàng dà

Tổng quan

lớn mạnh. lực lượng ngày càng lớn mạnh; sức mạnh ngày một tăng.; tăng cường; phát triển; mở rộng; làm lớn mạnh. 壯大隊伍 phát triển hàng ngũ; tăng cường hàng ngũ; vạm vỡ; cường tráng to lớn. 手腳壯大 chân tay vạm vỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长大成人。 2.变得强大; 使强大。 3.庞大; 宏伟。 4.粗大; 粗壮结实。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雄偉、龐大。如:「阿里山上壯大的神木,吸引許多遊客。」《北齊書.卷七.武成帝紀》:「又有神見於後園萬壽堂前山穴中,其體壯大,不辨其面,兩齒絕白,長出於脣。」 2.粗壯、結實。如:「他每天舉啞鈴鍛鍊,所以雙臂非常壯大。」《南史.卷二五.列傳.垣護之》:「帝嘗以書案下安鼻為楯,以鐵為書鎮如意,甚壯大,以備不虞,欲以代杖。」《兒女英雄傳》第四回:「一個生得壯大黑粗,叫作壓油墩子李四。」 3.長大成人。如:「父母日日盼望兒女壯大,能自立門戶。」《漢書.卷九.元帝紀》:「八歲,立為太子,壯大,柔仁好儒。」 4.強盛。如:「國軍陣容日益精實壯大。」

Cấu tạo: 壯 (tráng) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 壯大 huàngdà* v.p. 1. grow in strength; expand 2. thick and strong; bulky; big and strong; vigorous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雄偉、龐大。如:「阿里山上壯大的神木,吸引許多遊客。」《北齊書.卷七.武成帝紀》:「又有神見於後園萬壽堂前山穴中,其體壯大,不辨其面,兩齒絕白,長出於脣。」 2.粗壯、結實。如:「他每天舉啞鈴鍛鍊,所以雙臂非常壯大。」《南史.卷二五.列傳.垣護之》:「帝嘗以書案下安鼻為楯,以鐵為書鎮如意,甚壯大,以備不虞,欲以代杖。」《兒女英雄傳》第四回:「一個生得壯大黑粗,叫作壓油墩子李四。」 3.長大成人。如:「父母日日盼望兒女壯大,能自立門戶。」《漢書.卷九.元帝紀》:「八歲,立為太子,壯大,柔仁好儒。」 4.強盛。如:「國軍陣容日益精實壯大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长大成人。 2.变得强大; 使强大。 3.庞大; 宏伟。 4.粗大; 粗壮结实。
  • Kaggle Zh-Vi grandness

Eng

  • JMdict magnificent
  • JMdict grand
  • JMdict majestic
  • JMdict splendid
  • Cihui to expand; to strengthen

Đức

  • Handedict ausweiten, erweitern

ja

  • JMdict 壮大(そうだい)

other

  • Nguồn khác To lớn. Cao lớn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

强大 · 强盛

Từ trái nghĩa

减弱 · 削弱 · 弱小 · 衰弱