khổn

Hán Việt: khổn

Tổng quan

hành lang cung điện bóng: khu vực dành cho phụ nữ phụ nữ

壸则 · 壸奥 · 壸彝 · 壸德 · 壸政 · 壸术 · 壸范 · 壸训

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǔn
Hán Việtkhổn
Quảng Đôngkwan2
Nhật BảnKON
Chú âmㄎㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổkhuonx
Baxter-Sagartkʰʷɨnʔ
Hán ngữ Thượng cổkʰʷɨnʔ
Phản thiết苦本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 壼
  • Thiều Chửu Lối đi ở trong cung, đời sau quen dùng như chữ {khổn} [閫]. Cho nên người con gái nào có lễ phép đáng làm khuôn phép cho đời gọi là {khổn phạm} [壼範].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壸 古时宫中道路 宫中衖谓之壸。--《尔雅》 又如壸术(宫中的巷道) 引申指内宫。亦泛指妇女居住的内室 至壸以外事绝口不问。--明·王思任《高妇于节烈传》 又如壸政(宫内事务;家政);壸奥(室内深处。也用以比喻事理深微隐奥的地方。也作壸闱,内宫);壸阁(闺阁;闺房);壸闱(宫闱;闺闱) 妇女 壸(壼)kǔn皇宫里的道路。

Eng

  • CC-CEDICT palace corridor|fig. women's quarters|women

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤苦本切,音悃。【爾雅·釋宮】宮中衖謂之壼。【註】衖,閣道門。【詩·大雅】室家之壼。 又【正韻】音困。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠁏 · 𠁕 · 𠆊 · 𡆵 · 𡈋 · 𡔶 · 壸 · 壸 · 壼 · 壸 · 壼