夢想

mèng xiǎngmộng tưởng

Hán Việt: mộng tưởng · Pinyin: mèng xiǎng

Tổng quan

ảo tưởng; mộng tưởng; mơ tưởng; không tưởng.; khát vọng; ước muốn; ao ước. từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梦中怀想。 2.空想; 妄想。 3.指理想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.妄想、空想。如:「不努力就想要有成就,那簡直是夢想。」 2.渴想。如:「她從小就夢想有一架鋼琴。」

Cấu tạo: 夢 (mộng) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. dream of; vainly hope

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妄想、空想。如:「不努力就想要有成就,那簡直是夢想。」 2.渴想。如:「她從小就夢想有一架鋼琴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梦中怀想。 2.空想; 妄想。 3.指理想。
  • Kaggle Zh-Vi cloud-castle

Eng

  • JMdict dream
  • JMdict vision
  • JMdict reverie
  • Cihui (fig.) to dream of; dream

Đức

  • Handedict träumen

ja

  • JMdict 夢想(むそう)

other

  • Nguồn khác Mơ màng nhớ tới, nghĩ tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄想 · 幻想 · 理想 · 空想

Từ trái nghĩa

事实