夢想

mèng xiǎng mộng tưởng

Hán Việt: mộng tưởng · Pinyin: mèng xiǎng

Tổng quan

(bóng) mơ ước | giấc mơ ơ màng nhớ tới, nghĩ tới. mộng tưởng mộng tưởng ☆Mơ màng nhớ tới, nghĩ tới. mộng tưởng (術語)夢中之想念也。楞嚴經中曰:「彼諸善男子,修三摩地想蘊盡者,是人平生夢想消滅,寐寤恒一。」☸ 1. ảo tưởng; mộng tưởng; mơ tưởng; không tưởng。妄想;空想。 2. khát vọng; ước muốn; ao ước。渴望。 他小時候夢想著當一名飛行員。 từ thời còn nhỏ, anh ấy đã mong ước được trở thành một phi hành gia. mường tượng 夢想 ◎ Nôm: 恾象 AHV: mộng tưởng. đgt. hy vọng và mơ tới,…

Cấu tạo: (mộng) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mộng tưởng mộng tưởng ☆Mơ màng nhớ tới, nghĩ tới.
  • Cihui (bóng) mơ ước | giấc mơ ơ màng nhớ tới, nghĩ tới. mộng tưởng mộng tưởng ☆Mơ màng nhớ tới, nghĩ tới. mộng tưởng (術語)夢中之想念也。楞嚴經中曰:「彼諸善男子,修三摩地想蘊盡者,是人平生夢想消滅,寐寤恒一。」☸ 1. ảo tưởng; mộng tưởng; mơ tưởng; không tưởng。妄想;空想。 2. khát vọng; ước muốn; ao ước。渴望。 他小時候夢想著當一名飛行員。 từ thời còn nhỏ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妄想、空想。如:「不努力就想要有成就,那簡直是夢想。」 2.渴想。如:「她從小就夢想有一架鋼琴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梦中怀想; 空想;妄想; 指理想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梦中怀想。 2.空想;妄想。 3.指理想。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to dream of|dream
  • Cihui (fig.) to dream of; dream

ja

  • JMdict dream|vision|reverie

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妄想 · 幻想 · 理想 · 空想

Từ trái nghĩa

事实