奈包

nại bao

Hán Việt: nại bao

Tổng quan

nài bao 奈包 đgt. HVVD <từ cổ> đòi chi, cần chi. Tiêu sái tự nhiên nhẹ hết mình, nài bao ngôi cả áng công danh. (Tự thán 78.2)

Cấu tạo: 奈 (nại) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nài bao 奈包 đgt. HVVD <từ cổ> đòi chi, cần chi. Tiêu sái tự nhiên nhẹ hết mình, nài bao ngôi cả áng công danh. (Tự thán 78.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住