妄图

wàng túvọng đồ

Hán Việt: vọng đồ · Pinyin: wàng tú

Tổng quan

mưu toan; hòng; ngông cuồng. 匪徒妄圖逃竄 bọn phản động mưu đồ trốn chạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

狂妄地谋划:匪徒~逃窜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

圖謀不軌。如:「敵軍趁夜發動突襲,妄圖攻陷我軍陣地。」《新唐書.卷一二一.王琚傳》:「今太子功定天下,公主乃敢妄圖,大臣樹黨,有廢立意。」

Cấu tạo: 妄 (vọng) + 圖 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng trong vô vọng
  • Cihui nỗ lực không đem lại kết quả gì
  • Tần suất từ vọng đồ: mưu toan/hòng/ngông cuồng; hòng; ngông cuồng
  • Biên soạn v. vainly attempt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀不軌。如:「敵軍趁夜發動突襲,妄圖攻陷我軍陣地。」《新唐書.卷一二一.王琚傳》:「今太子功定天下,公主乃敢妄圖,大臣樹黨,有廢立意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狂妄地谋划:匪徒~逃窜。
  • Kaggle Zh-Vi in vain bid

Eng

  • Cihui to try in vain; futile attempt
  • Tần suất từ v. vainly attempt , Báifāng ∼ xíjī Hóngfāng. The whites vainly attempted to attack the Reds

Đức

  • Handedict etw. vergeblich versuchen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

企图 · 希图 · 意图 · 贪图