姜戎

jiāng róngkhương nhung

Hán Việt: khương nhung · Pinyin: jiāng róng

Tổng quan

Khương Nhung (dân tộc thiểu số, phía nam nước Tấn, thời Xuân Thu.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.春秋时西戎之别种,姜姓。

Cấu tạo: 姜 (khương) + 戎 (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Khương Nhung
  • VietPhrases Khương Nhung
  • Tần suất từ Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 呂嘉民, 吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], nhà văn Trung Quốc; Khương Nhung (dân tộc thiểu số, phía nam nước Tấn, thời Xuân Thu.); Khương Nhung

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时西戎之别种,姜姓。

Eng

  • Cihui Jiang Rong (1946-), pseudonym of Lü Jiamin 呂嘉民; 吕嘉民, Chinese writer
  • Tần suất từ Jiang Rong (1946-), pseudonym of Lü Jiamin 呂嘉民, 吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2], Chinese writer

Từ liên quan

Gần nghĩa

姜公 · 姜堰 · 姜嫄 · 姜文 · 姜根 · 姜汁 · 姜芋 · 姜餅