姜餅

khương bính

Hán Việt: khương bính

Tổng quan

bánh có vị gừng.; bánh ăn trong dịp lễ Giáng Sinh

Cấu tạo: 姜 (khương) + 饼 (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bánh có vị gừng。一種薄而脆的餅,用姜調味且通常用糖蜜使甜。 2. bánh ăn trong dịp lễ Giáng Sinh。聖誕節時吃的小酥餅,通常用蜂蜜、紅糖、杏仁、蜜餞果皮及香辛料製成。

Từ liên quan

Gần nghĩa

姜公 · 姜堰 · 姜嫄 · 姜戎 · 姜文 · 姜根 · 姜汁 · 姜芋