chà

Hán Việt: · Pinyin: chà

Tổng quan

đẹp xem 奼紫嫣紅 姹紫嫣红[cha4 zi3 yan1 hong2]

姹女 · 姹紫嫣红 · 姹姹 · 姹娅 · 丑姹 · 娅姹 · 娇姹 · 希姹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchà
Hán Việt
Quảng Đôngcaa3
Nhật BảnHOKORU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthrah

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con gái bé. Nhà tu luyện gọi thuốc luyện bằng đan sa [丹砂] thủy ngân là {xá nữ} [姹女]. Lạ. Cũng như chữ {sá} [詫]. Giản thể của chữ [奼].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「奼」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姹 (形声。从女,宅声。本义少女) 少女;美女 奼,少女也。--《说文》 河间姹女工数钱。--《汉书·五行志》 又如姹女(美女。道教指水银) 姹 娇美,艳丽 姹紫嫣红 姹紫嫣红三春晖,赏心悦目百事兴 姹 chà美丽~女。 【姹紫嫣红】形容各种鲜艳美丽的花。 姹chà美丽~紫嫣红,百花争艳。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) beautiful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同奼。【讀書通】咤詫通。【六書統】姹奼古通。【司馬相如·子虛賦】過姹烏有先生。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 奼 · 奼