奼紫嫣紅
xá tử yên hồng
Hán Việt: xá tử yên hồng · Pinyin: chà zǐ yān hóng
Tổng quan
nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoa đẹp muôn hồng nghìn tía; hoa khoe màu đua sắc。形容各種好看的花(嫣:嬌艷)。 花園里,奼紫嫣紅,十分絢麗。 trong vườn hoa, các loại hoa khoe màu đua sắc, vô cùng tươi đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tím thắm đỏ tươi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoa đẹp muôn hồng nghìn tía; hoa khoe màu đua sắc。形容各種好看的花(嫣:嬌艷)。 花園里,奼紫嫣紅,十分絢麗。 trong vườn hoa, các loại hoa khoe màu đua sắc, vô cùng tươi đẹp.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姹、嫣:娇艳。形容各种花朵娇艳美丽。
- Tân Hoa Tự Điển 姹、嫣娇艳。形容各种花朵娇艳美丽。
Eng
- CC-CEDICT lit. beautiful purples and brilliant reds (idiom)|fig. beautiful flowers
- Cihui lit. beautiful purples and brilliant reds (idiom); fig. beautiful flowers