姿色
tư sắc
Hán Việt: tư sắc · Pinyin: zī sè
Tổng quan
nhan sắc (của phụ nữ) đẹp; sắc đẹp; quyến rũ (phụ nữ)。(婦女)美好的容貌。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhan sắc (của phụ nữ) đẹp; sắc đẹp; quyến rũ (phụ nữ)。(婦女)美好的容貌。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 婦女的儀態容貌。《五代史平話.唐史.卷下》:「且說明宗的妃王氏,餅家子也,有姿色,號為『花見羞』。」《初刻拍案驚奇》卷八:「雖是小戶人家,到也生得有些姿色,就贅本村陳大郎為妻。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相貌姿态; 指美貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相貌姿态。 2.指美貌。
Eng
- CC-CEDICT good looks (of a woman)
- Cihui good looks (of a woman)