娩出

miǎn chūvãn xuất

Hán Việt: vãn xuất · Pinyin: miǎn chū

Tổng quan

đẻ; sinh; sanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

胎儿、胎盘和胎膜等从母体内产出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胎兒、胎盤和胎膜等從母體內產出來。

Cấu tạo: 娩 (vãn) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh đẻ
  • VietPhrases sinh; sanh
  • Tần suất từ đẻ; sinh; sanh; sinh; sanh
  • Biên soạn 娩出 iǎnchū r.v. be delivered of (a child); give birth to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胎兒、胎盤和胎膜等從母體內產出來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胎儿、胎盘和胎膜等从母体内产出来。

Eng

  • JMdict expulsion (of a baby)
  • Cihui 娩出 iǎnchū r.v. be delivered of (a child); give birth to
  • Tần suất từ 娩出 iǎnchū r.v. be delivered of (a child); give birth to

ja

  • JMdict 娩出(べんしゅつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于