niǎo niệu

Hán Việt: niệu · Pinyin: niǎo

Tổng quan

mỏng manh duyên dáng

嫋嫋 · 嫋娜 · 嫋嫋亭亭 · 嫋嫋婷婷 · 姌嫋 · 苒嫋 · 褭嫋 · 娉娉嫋嫋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtniệu
Quảng Đôngjoek6
Nhật BảnTAOYAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux
Phản thiết日灼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Niệu niệu} [嫋嫋] (1) Tả cái dáng mềm mại nhỏ nhắn, gió nhỏ thổi cành liễu phất phơ. (2) Âm điệu du dương bất tuyệt. Như tiếng nhạc còn dìu dặt âm lại gọi là {dư âm niệu niệu} [餘音嫋嫋] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.嬌柔美好。通「裊」。如:「嫋娜」。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「柔橈嬛嬛,嫵媚姌嫋。」 2.音調悠揚婉轉。如:「餘音嫋嫋」。宋.蘇軾〈觀臺詩〉:「殘磬風中嫋,孤燈雪後青。」 [動] 搖擺、擺動。通「裊」。晉.陸雲〈為顧彥先贈婦往返〉詩四首之二:「雅步嫋纖腰,巧笑發皓齒。」唐.白居易〈答元八宗簡同遊曲江後明日見贈〉詩:「水禽翻白羽,風荷嫋翠莖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫋niǎo1.同"袅"。

Eng

  • CC-CEDICT delicate|graceful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】奴鳥切【集韻】【韻會】【正韻】乃了切,𠀤音褭。風動貌。【楚辭·九歌】嫋嫋兮秋風。 又長弱貌。【鮑照詩】嫋嫋柳垂條。 又悠揚貌。【蘇軾·赤壁賦】餘音嫋嫋。【六書故】與裊通。俗作嬝。 又【集韻】【韻會】日灼切【正韻】如灼切,𠀤音弱。長貌。【司馬相如·上林賦】娬媚姌嫋。 又【集韻】昵格切,音蹃。又乃歷切,音溺。義𠀤同。

Thuyết Văn

㚩也。 从女。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

九歌。嫋嫋兮秋風。王曰。嫋嫋、秋風搖木皃。按楚辭讀上聲。上林賦讀入聲。實無二義也。 形聲中有會意。奴鳥切。二部。

【嫋】(niệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: 奴鳥切 → nô + điểu Nghĩa: 㚩 vậy。 từ nữ (nữ)。弱 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 袅 · 嬝 · 裊