嫺

xiánnhànNôm nhàn

Hán Việt: nhàn · Pinyin: xián · Nôm: nhàn

Tổng quan

Cũng như chữ nhàn [嫺]

嫺妖 · 嫺婉 · 嫺淑 · 嫺熟 · 嫺穆 · 嫺習 · 嫺適 · 嫺都

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việtnhàn
Âm Nômnhàn
Quảng Đônghaan4
Mân Namhan5
Nhật BảnMIYABIYAKA
Hàn Quốc한
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghren

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhàn nhã, tập quen, cái gì đã thuần thục rồi đều gọi là nhàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「嫻」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嫺xián1.同"娴"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嫻, 娴[xian2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同嫺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嫺 · 𡢃 · 娴 · 嫺 · 嫻 · 娴 · 嫺 · 嫻 · 娴