嫺
nhàn
Hán Việt: nhàn · Pinyin: xián1
Tổng quan
biến thể của 嫻 娴[xian2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xián1 |
|---|---|
| Hán Việt | nhàn |
| Quảng Đông | haan4 |
| Mân Nam | han5 |
| Nhật Bản | MIYABIYAKA |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghren |
| Phản thiết | 胡田切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhàn nhã, tập quen, cái gì đã thuần thục rồi đều gọi là {nhàn}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「嫻」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫺xián1.同"娴"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 嫻|娴[xian2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】戸閒切【集韻】【韻會】【正韻】何閒切,𠀤音閑。【說文】雅也。【前漢·司馬相如傳】從車騎雍容嫺雅。又【上林賦】妖治嫺都。 又習也。【史記·屈原傳】屈原嫺于辭令。通作閒。 又胡田切,音賢。【曹丕·登臺賦】登高臺以騁望,好靈雀之麗嫺。飛閣崛其特起,層樓儼以承天。○按刪、天本轉韻,《字彙》作叶音,非。
Thuyết Văn
嫺雅也。 从女。閒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。各本刪嫺字。非也。依玉篇、廣韵本作嫺雅。相如傳。雍容嫺雅。雅之叚借之義爲素也。嫺雅、今所謂嫺習也。嫺古多借閒爲之。邶風棣棣。毛傳曰。棣棣、富而閒也。今本作閒習。杜注左所引無習字。葢古本也。習則能暇。故其字从閒。 戶閒切。十四部。
【嫺】(nhàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 閒 (gian) Phiên thiết: 戶閒切 → hộ + gian Nghĩa: 嫺雅 vậy。 từ nữ (nữ)。閒 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嫻 · 娴 · 嫻