琅嬛

láng huánlang huyên

Hán Việt: lang huyên · Pinyin: láng huán

Tổng quan

嬛 書 lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

神话中天帝藏书的地方,借指仙境。也作嫏嬛。

Cấu tạo: 琅 (lang) + 嬛 (huyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cõi tiên trong thần thoại
  • Tần suất từ 嬛 書 lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại); cõi tiên trong thần thoại; lang hoàn
  • Biên soạn place where the Lord of Heaven stores his books

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神话中天帝藏书的地方,借指仙境。也作嫏嬛。

Eng

  • Cihui mythical fairy realm
  • Tần suất từ n. <wr.> place where the Lord of Heaven stores his books

Từ liên quan

Gần nghĩa

琅嬛福地 · 琅玕 · 琅琅 · 琅琊 · 琅璫 · 琅1. · 琅2. · 琅威理