嬲

nǎonãoNôm não

Hán Việt: não · Pinyin: nǎo · Nôm: não

Tổng quan

Não, buồn bực. Như áo não [懊惱] bực dọc, trong lòng tấm tức không yên

嬲惱 · 嬲恼 · 嬲戏 · 嬲戲 · 剔嬲 · 戏嬲 · 戲嬲 · 沓嬲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎo
Hán Việtđiểu
Âm Nômniễu
Quảng Đôngjiu5
Nhật BảnNABURU
Hàn Quốc뇨
Chú âmㄋㄠˇ
Hán ngữ Trung cổneux
Phản thiết奴鳥切
Thanh mẫu泥
Vận篠
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chòng ghẹo nhau. Cũng đọc là chữ niễu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.戲弄。宋.韓駒〈送子飛弟歸荊南〉詩:「弟妹乘羊車,堂前走相嬲。」 2.擾亂、糾纏。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「足下若嬲之不置,不過欲為官得人,以益時用耳。」《二十年目睹之怪現狀》第二六回:「我也聽見繼之、述農都說你,喜歡嬲人家說新聞故事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嬲 戏弄 他不爱胡闹,…又不喜嬲着女同学讲恋爱。--茅盾《蚀》 纠缠 她又来嬲着亚洛夫,讨了一根香烟。--《丁玲短篇小说选》 嬲niǎo烦扰,戏弄。

Eng

  • CC-CEDICT to tease, to disturb

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【廣韻】奴鳥切,音嬈。擾也。【嵆康·與山濤書】足下若嬲之不置。【王安石詩】嬲汝以一句,西歸瘦如腊。【又】細浪嬲雪于娉婷。 又【集韻】乃老切,音腦。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠒰 · 𢣲 · 𤲶 · 惱