嬴
doanh
Hán Việt: doanh · Pinyin: yíng
Tổng quan
họ [Ying2] biến thể cũ của 贏 赢[ying2], thắng, lợi nhuận biến thể cũ của 盈[ying2], đầy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yíng |
|---|---|
| Hán Việt | doanh |
| Quảng Đông | jeng4 |
| Mân Nam | ing5 |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeng |
| Baxter-Sagart | jeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | jeŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đầy, thừa. Họ {Doanh}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 有剩餘的。如:「嬴利」、「嬴餘」。 [動] 1.得勝。同「贏」。《史記.卷六九.蘇秦傳》:「困則使太后弟穰侯為和,嬴則兼欺舅與母。」 2.背負、承擔。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》論曰:「鄧公嬴糧徒步,觸紛亂而赴光武,可謂識所從會矣。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「然史之為任,乃彌綸一代,負海內之責,而嬴是非之尤。」 [名] 姓。如秦始皇姓嬴名政。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嬴 姓 与嬴而不助六国。--宋·苏洵《六国论》 嬴,少昊氏之姓。--《说文》。段玉裁注按秦、徐、江、黄、郯、莒皆嬴姓也。” 又如嬴氏(嬴秦。称秦国或秦王朝);嬴女(指传说中的秦穆公之女弄玉。秦,嬴姓,故称秦女为嬴女”);嬴项(嬴秦和项楚的并称);嬴台(古代传说中肖史、弄玉所居之凤台) 古邑名 孟子自齐葬于鲁,反于齐,止于嬴。--《孟子》 嬴 通赢”。增益;增加 一胜人必嬴。--《逸周书》 嬴则兼欺舅与母。--《史记·苏秦列传》 是维嬴土之国。--《山海经· 嬴yíng ⒈通"盈"。满,有余。 ⒉通"赢"。获胜。
Eng
- CC-CEDICT surname Ying
- CC-CEDICT old variant of 贏|赢[ying2], to win, to profit|old variant of 盈[ying2], full
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Thuyết Văn
帝少暤之姓也。 从女。贏省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按秦、徐、江、黃、郯、莒皆嬴姓也。嬴地理志作盈。又按伯翳嬴姓。其子皋陶偃姓。偃嬴、語之轉耳。如娥皇女英、世本作女瑩。大戴禮作女匽。亦一語之轉。 依韵會作贏。今各本作羸省聲。非也。以成切。十一部。
【嬴】(doanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 贏省 (doanh) Phiên thiết: 以成切 → dĩ + thành Nghĩa: 帝少暤 chi (của) 姓 vậy。 từ nữ (nữ)。贏 thanh phù lược。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㜲 · 𡢔 · 𡢣 · 𡣍 · 𦏝