姨孃
di nương
Hán Việt: di nương
Tổng quan
Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ.; Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ.; dì ruột , concubine của cha (xưa); di nương: di nương/dì; 1. dì (con cái gọi vợ bé của cha thời xưa)
1.亦作"姨娘"。母亲的姐妹。 2.旧时对父之妾的称呼。 3.泛称妾。
1.稱謂:(1)俗稱妾媵為「姨娘」。《紅樓夢》第六○回:「我正有一句話要請姨娘商議。」(2)稱母親的姊妹。也稱為「從母」。 2.近俗江浙稱傭婦為「姨娘」。