子儀

tử nghi

Hán Việt: tử nghi

Tổng quan

TỬ NGHI (?-986) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trần, người xứ Lạc Thanh, Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Sư du phương, đến tham vấn Quốc sư Cổ Sơn Thần Yến, ngay lời nói sư đại ngộ và nối p

Cấu tạo: 子 (tử) + 仪 (nghi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (?-986) Thiền sư đời Ngũ Đại, họ Trần, người xứ Lạc Thanh, Ôn Châu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư du phương, đến tham vấn Quốc sư Cổ Sơn Thần Yến, ngay lời nói sư đại ngộ và nối pháp ngài
  • Nguồn khác Sau đó, sư trở về địa phận Chiết Giang, Ngô Việt Trung Ý Vương Tiền Thích mời sư khai pháp ở viện La-hán và Quang Phúc
  • Nguồn khác Thự hiệu: Tâm Ấn Thủy Nguyệt Thiền sư
  • Nguồn khác Sư giỏi về thi thư, các sĩ tử đều thích thân cận

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态