宋史

sòng shǐtống sử

Hán Việt: tống sử · Pinyin: sòng shǐ

Tổng quan

Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。元脫脫等奉敕撰,四百九十六卷,包括本紀四十七、表三十二、志一百六十二、列傳二百五十五。為趙宋一代之史,二十四史之一。

Cấu tạo: 宋 (tống) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史, biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫
  • Cihui 脱脱 năm 1345 triều Nguyên 元, gồm 496 quyển
  • Cihui (không nhầm với Tống thư 宋書
  • Cihui 宋书)
  • Tần suất từ Tống sử, bộ thứ hai mươi trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫, 脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 triều Nguyên 元, gồm 496 quyển , (không nhầm với Tống thư 宋書, 宋书[Song4 shu1])

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。元脫脫等奉敕撰,四百九十六卷,包括本紀四十七、表三十二、志一百六十二、列傳二百五十五。為趙宋一代之史,二十四史之一。

Eng

  • Cihui History of the Song Dynasty, twentieth of the 24 dynastic histories 二十四史, composed under Toktoghan 脫脫; 脱脱 in 1345 during the Yuan Dynasty 元, 496 scrolls; (not to be confused with 宋書; 宋书)
  • Tần suất từ History of the Song Dynasty, twentieth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], composed under Toktoghan 脫脫, 脱脱[Tuo1 tuo1] in 1345 during the Yuan Dynasty 元[Yuan2], 496 scrolls/(not to be confused with 宋書, 宋书[Song4 shu1])

Từ liên quan

Gần nghĩa

史上 · 史乘 · 史书 · 史传 · 史册 · 史前 · 史劇 · 史卓