宋书

sòng shūtống thư

Hán Việt: tống thư · Pinyin: sòng shū

Tổng quan

Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] hoặc Lưu Tống 劉宋

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。梁沈約撰,一百卷,包括紀十、志三十、列傳六十。為南朝劉宋一代之史,二十四史之一。

Cấu tạo: 宋 (tống) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tống thư của Nam triều Tống 南朝宋 hoặc Lưu Tống 劉宋
  • Cihui 刘宋, thứ sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史, biên soạn bởi Thẩm Ước 沈約
  • Cihui 沈约 năm 488 dưới thời Lương của Nam triều 南朝梁, gồm 100 quyển
  • Cihui (không nhầm với Tống sử 宋史)
  • Tần suất từ Tống thư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。梁沈約撰,一百卷,包括紀十、志三十、列傳六十。為南朝劉宋一代之史,二十四史之一。

Eng

  • Cihui History of Song of the Southern Dynasties 南朝宋 or Liu Song 劉宋; 刘宋, sixth of the 24 dynastic histories 二十四史, compiled by Shen Yue 沈約; 沈约 in 488 during Liang of the Southern Dynasties 南朝梁, 100 scrolls; (not to be confused with 宋史)
  • Tần suất từ History of Song of the Southern Dynasties 南朝宋[Nan2 chao2 Song4] or Liu Song 劉宋, 刘宋[Liu2 Song4], sixth of the 24 dynastic histories 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], compiled by Shen Yue 沈約, 沈约[Shen3 Yue1] in 488 during Liang of the Southern Dynasties 南朝梁[Nan2 chao2 Liang2], 100 scrolls/(not to be confused with 宋史[Song4 shi3])

Đức

  • Handedict Song Shu

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函