密㫖

Tổng quan

Lệnh riêng của vua, lệnh kín. »Hai chàng còn tiễn tiểu thơ, cũng ban mật chỉ, truyền cho bắt về« (Nhị độ mai)

Cấu tạo: 密 (mật) + 㫖

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mật chỉ

Từ liên quan

Gần nghĩa

密事 · 密云 · 密付 · 密令 · 密件 · 密会 · 密使 · 密供