寖
tẩm
Hán Việt: tẩm · Pinyin: jìn
Tổng quan
biến thể cũ của 浸[jin4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tẩm |
| Quảng Đông | cam3 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Phản thiết | 子鴆切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thấm dần. Như {tẩm thịnh tẩm suy} [寖盛寖衰] dần thịnh dần suy.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 漸漸。同「浸」。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「寒往暑來,日月寖疏。」
Eng
- CC-CEDICT old variant of 浸[jin4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】咨林切。與浸𡫏同,漑也。 又水名。寖水,出武安縣東。 又寖漬。【前漢·溝洫志】西南出寖數百里。又【漢武帝·策賢良制】寖明寖昌。 又【五音集韻】子鴆切。義同。◎按《正字通》水部十畫寖重出。詳十三畫濅字註。
Thuyết Văn
濅水。出魏郡武安。東北入呼沱水。 从水、𡩠聲。 𡩠、籒文𡪢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魏郡武安、二志同。今河南彰德府武安縣縣西南五十里有武安城。前志武安下曰。水東北至信都國東昌入虖池河。過郡五。行六百一十里。 子鴆切。七部。按沈浸、浸淫之字多用此。𣜩作浸。 見宀部。
【寖】 (tẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水、 (thủy 、) | Thanh phù (聲符): 水、𡩠 (thuỷ) Phiên thiết: Tử chậm thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 鴆 (chậm) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tấm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tẫm thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) ngụy (Cao. Nguyên là chữ {) quận (Quận. Một t…
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡩻 · 𣹦 · 𩅕