審問

shěn wèn thẩm vấn

Hán Việt: thẩm vấn · Pinyin: shěn wèn

Tổng quan

thẩm vấn | khám xét | hỏi cung

Cấu tạo: (thẩm) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thẩm vấn | khám xét | hỏi cung
  • Cihui thẩm vấn thẩm vấn ☆Như Thẩm tra 審查.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《初刻拍案驚奇》卷二:「那休甯縣李知縣提一干人犯到官,當堂審問時,你推我,我推你。」《儒林外史》第一二回:「那官落下轎子,要將他審問,夜役喝著叫他跪。」也作「審訊」。 2.詳細查問。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「元來我嫂嫂門前等,他是個婦女人家,無燭從來不夜行,我出門去審問個分明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详细地问。谓在学问的探究上,深入追求; 引申指精审的见解; 详细询问; 审讯; 确实的消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.详细地问。谓在学问的探究上,深入追求。 2.引申指精审的见解。 3.详细询问。 4.审讯。 5.确实的消息。

Eng

  • CC-CEDICT to interrogate|to examine|to question
  • Cihui to interrogate; to examine; to question

ja

  • JMdict trial|hearing|inquiry|examination|interrogation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

讯问 · 过堂 · 鞫讯 · 鞫问