審問
thẩm vấn
Hán Việt: thẩm vấn · Pinyin: shěn wèn
Tổng quan
thẩm vấn; xét hỏi; tra vấn
1.详细地问。谓在学问的探究上,深入追求。 2.引申指精审的见解。 3.详细询问。 4.审讯。 5.确实的消息。
1.法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《初刻拍案驚奇》卷二:「那休甯縣李知縣提一干人犯到官,當堂審問時,你推我,我推你。」《儒林外史》第一二回:「那官落下轎子,要將他審問,夜役喝著叫他跪。」也作「審訊」。 2.詳細查問。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「元來我嫂嫂門前等,他是個婦女人家,無燭從來不夜行,我出門去審問個分明。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ như cross,examination, như cross,examine 2 hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, (như) question,mark câu hỏi, vấn đề; điều bàn đến, điều nói đến, xin đi vào đề, sự nghi ngờ, (từ cổ,nghĩa cổ) sự tra tấn để bắt cung khai, coi như vấn đề đưa ra là đã quyết định rồi (đã đúng rồi) chẳng cần phải thảo luận làm gì, hỏi, hỏi cung, nghi ngờ; đặt thành vấn đề, điều tra, nghiên cứu, xem xét (sự việc, hiện tượng) sự thử, sự làm thử, thử, thử xem, làm thử, dùng thử, thử thách, cố gắng, gắng sức, gắng làm, xử, xét xử, làm mệt mỏi, thử, thử…
- Biên soạn 審問 hěnwèn* v. interrogate; question
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.法官或警察機關審理案件時,對與案情有關的當事人作詳細的查問。《初刻拍案驚奇》卷二:「那休甯縣李知縣提一干人犯到官,當堂審問時,你推我,我推你。」《儒林外史》第一二回:「那官落下轎子,要將他審問,夜役喝著叫他跪。」也作「審訊」。 2.詳細查問。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第三折:「元來我嫂嫂門前等,他是個婦女人家,無燭從來不夜行,我出門去審問個分明。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.详细地问。谓在学问的探究上,深入追求。 2.引申指精审的见解。 3.详细询问。 4.审讯。 5.确实的消息。
- Kaggle Zh-Vi cross-question
Eng
- JMdict trial
- JMdict hearing
- JMdict inquiry
- JMdict examination
- JMdict interrogation
- Cihui to interrogate; to examine; to question
- Tần suất từ 審問 hěnwèn* v. interrogate; question
Đức
- Handedict Verhör
ja
- JMdict 審問(しんもん)
other
- Nguồn khác Như Thẩm tra 審查