对了

duì leđối liễu

Hán Việt: đối liễu · Pinyin: duì le

Tổng quan

Đúng rồi!

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示同意:~,就这么办; 表示突然想起某事:~,还有件事得跟你说丨~,别忘了吃药。

Cấu tạo: 對 (đối) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói)
  • Cihui À, nhân tiện
  • Tần suất từ Đúng rồi! , À, đúng rồi, ... (khi đột nhiên nhớ ra điều muốn nói) , À, nhân tiện, ...; đúng
  • Tần suất từ được rồi
  • Biên soạn 對了 uìle v.p. 1. correct; right

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示同意:~,就这么办; 表示突然想起某事:~,还有件事得跟你说丨~,别忘了吃药。

Eng

  • Cihui Correct!; Oh, that's right, ... (when one suddenly remembers sth one wanted to mention); Oh, by the way
  • Tần suất từ 對了 uìle v.p. 1. correct; right , Nǐ cāi ∼. You guessed it right. 2. Oh, that's right , ∼ nǐ hái méi chīyào ne. Oh, you haven't taken your medicine

Đức

  • Handedict übrigens, apropos

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取