專制

zhuān zhìchuyên chế

Hán Việt: chuyên chế · Pinyin: zhuān zhì

Tổng quan

chuyên chế. 專制政體 chính thể chuyên chế 專制帝王 vua chuyên chế 君主專制 quân chủ chuyên chế; độc tài chuyên chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

①最高统治者独揽国家大权,不受限制和约束,专横地决定一切的政治制度。如君主专制制和法西斯统治。②领导人刚愎自用、独断专行的作风和行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑一己之意,獨斷行事,操縱一切。《淮南子.氾論》:「周公事文王也,行無專制,事無由己。」《漢書.卷四.文帝紀》:「夫以呂太后之嚴,立諸呂為三王,擅權專制,然而太尉以一節入北軍,一呼士皆袒左,為劉氏,畔諸呂,卒以滅之。」也作「顓制」。

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 制 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hành động theo ý riêng.; ành động theo ý riêng.; chuyên chế , độc tài; 1. chuyên chế. 專制政體 chính thể chuyên chế 專制帝王 vua chuyên chế 君主專制 quân chủ chuyên chế 2. độc tài chuyên chế
  • Tần suất từ chế độ chuyên quyền; chuyên chế: chuyên chế/độc tài chuyên chế; độc tài chuyên chế
  • Biên soạn 專制 zhuānzhì n. autocracy ◆s.v. autocratic; despotic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑一己之意,獨斷行事,操縱一切。《淮南子.氾論》:「周公事文王也,行無專制,事無由己。」《漢書.卷四.文帝紀》:「夫以呂太后之嚴,立諸呂為三王,擅權專制,然而太尉以一節入北軍,一呼士皆袒左,為劉氏,畔諸呂,卒以滅之。」也作「顓制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①最高统治者独揽国家大权,不受限制和约束,专横地决定一切的政治制度。如君主专制制和法西斯统治。②领导人刚愎自用、独断专行的作风和行为。
  • Kaggle Zh-Vi despotism

Eng

  • Cihui autocracy; dictatorship
  • Tần suất từ 專制 zhuānzhì n. autocracy ◆s.v. autocratic; despotic

Đức

  • Handedict despotisch

other

  • Nguồn khác Hành động theo ý riêng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

独裁

Từ trái nghĩa

共和 · 民主 · 自由