專信

zhuān xìnchuyên tín

Hán Việt: chuyên tín · Pinyin: zhuān xìn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.偏信。 2.特别信任。

Cấu tạo: 專 (chuyên) + 信 (tín)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác người được phái đi xử lý một việc gì đặc biệt, gọi là Chuyên sứ
  • Nguồn khác Văn thư mà Chuyên sứ cầm đi gọi là Chuyên tín
  • Nguồn khác TUTQ q
  • Nguồn khác 6 ghi: 專使於住持人前兩展三拜(一展云此馳專信、得奉尊顏、下情無任、瞻仰之至、又一展敘寒暄、乃觸禮三拜)。 Chuyên sứ đến trước mặt vị Trụ trì trình bày 2 lần, mỗi lần 3 lạy
  • Nguồn khác (Một lần trình bày nói: Kẻ đưa văn thư này muốn được hầu hạ ngài, ý nguyện của kẻ này hết sức chiêm ngưỡng ngài
  • Nguồn khác Một lần nữa trình bày thì hàn huyên tâm sự rồi lạy ba lạy)

Từ liên quan

Gần nghĩa

專一 · 專業 · 专书 · 專事 · 專人 · 專任 · 专使 · 专修