尋後

tầm hậu

Hán Việt: tầm hậu

Tổng quan

TẦM HẬU Về sau, sau đó. Thương-na-hòa-tu trong TĐT q. 1 ghi: 在母胎中六年始生。尋後出家,身衣自然化成九條。 Ở trong thai mẹ sáu năm mới được sinh ra. Sau đó xuất gia, áo trên thân tự nhiên hóa thành y chín điều

Cấu tạo: 寻 (tầm) + 后 (hậu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác sau đó
  • Nguồn khác Thương-na-hòa-tu trong TĐT q
  • Nguồn khác 1 ghi: 在母胎中六年始生。尋後出家,身衣自然化成九條。 Ở trong thai mẹ sáu năm mới được sinh ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任 · 后传