對客

đối khách

Hán Việt: đối khách

Tổng quan

ĐỐI KHÁCH Tiếp đãi khách khứa. Dược Sơn trong TĐT q.4 ghi: 一日行得五百里,恰到百丈莊頭,討喫飯。當時侍者亦下莊頭。莊主喚侍者對客 Mỗi ngày đi được 500 dặm mới đến được trang trại của Bách Trượng, được mời uống trà. Ngay khi ấy thị giả

Cấu tạo: 对 (đối) + 客 (khách)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dược Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 4 ghi: 一日行得五百里,恰到百丈莊頭,討喫飯。當時侍者亦下莊頭。莊主喚侍者對客 Mỗi ngày đi được 500 dặm mới đến được trang trại của Bách Trượng, được mời uống trà
  • Nguồn khác Ngay khi ấy thị giả cũng xuống trang trại, trang chủ bảo thị giả tiếp đãi khách khứa

Từ liên quan

Gần nghĩa

客󰱃 · 客串 · 客人 · 客位 · 客体 · 客作 · 客卿 · 客厅