尚享

shàng xiǎngthượng hưởng

Hán Việt: thượng hưởng · Pinyin: shàng xiǎng

Tổng quan

Mong về mà nhận lấy. Tiếng thường dùng để kết thúc bài văn tế ngày xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"尚飨"。

Cấu tạo: 尚 (thượng) + 享 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mong hưởng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"尚飨"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

享乐 · 享受 · 享名 · 享国 · 享堂 · 享壽 · 享尽 · 享年