局勢
cục thế
Hán Việt: cục thế · Pinyin: jú shì
Tổng quan
tình hình | trạng thái (của sự việc)
Nghĩa
Việt
- Cihui tình hình | trạng thái (của sự việc)
- Cihui cục thế cục thế ☆Cũng như Cục diện 局面.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情況、情勢。《福惠全書.卷一一.刑名部.詞訟》:「若此時問官局勢稍緩,則躍躍者又將復隱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (政治、军事等)一个时期内的发展情况~平稳 ㄧ~越来越严重。
Eng
- CC-CEDICT situation|state (of affairs)
- Cihui situation; state (of affairs)