屡
lũ
Hán Việt: lũ
Tổng quan
hết lần này đến lần khác liên tục thường xuyên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǚ |
|---|---|
| Hán Việt | lũ |
| Quảng Đông | leoi5 |
| Nhật Bản | SHIBASHIBA |
| Chú âm | ㄌㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lyoh |
| Baxter-Sagart | [r]o(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]o(ʔ)-s |
| Phản thiết | 龍遇切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 屢
- Thiều Chửu Thường, luôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu} [瓮秫屢傾謀婦酒] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cũ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「屢」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屡(屢)lǚ多次~次。~见不鲜。~战~胜。~禁不止。
Eng
- CC-CEDICT time and again|repeatedly|frequently
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𡜸【集韻】【韻會】𠀤龍遇切,音慮。數也。【增韻】煩數。又疾也。【詩·周頌】屢豐年。【書·益稷】屢省乃成。【註】屢,數也,當數顧省汝成功也。或作婁。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 屡 · 𡜸 · 屡 · 屡 · 屢 · 屡 · 屢