屡

lǚlũNôm rũ

Hán Việt: lũ · Pinyin: lǚ · Nôm: rũ

Tổng quan

Thường, luôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu [瓮秫屢傾謀婦酒] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan

屡加 · 屡屡 · 屡次 · 屡遭 · 屡出狂言 · 屡劝不听 · 屡战屡胜 · 屡战屡败

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǚ
Hán Việtlũ
Âm Nômcũ
Quảng Đôngleoi5
Nhật BảnSHIBASHIBA
Chú âmㄌㄩˇ
Hán ngữ Trung cổlyoh
Baxter-Sagart[r]o(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]o(ʔ)-s
Phản thiết龍遇切
Thanh mẫu來
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 屢
  • Thiều Chửu Thường, luôn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu [瓮秫屢傾謀婦酒] (Thứ vận Hoàng môn thị lang [次韻黃門侍郎]) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lú 屡 ◎ Phiên khác: cũ (TVG), lủ: lủ khủ, lụ khụ (ĐDA), lủ: như lú (BVN), lụ (VVK). Nay theo Schneider. tt. lãng trí, đầu óc chậm chạp. “lú: người kém trí phán đoán” [Rhodes 1651 tb1994], lưu tích trong lú lẫn, gà lú. Già hoà lú, tủi nhiều hành. (Tự thán 80.2). Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.5)
  • Giản Dị Hán Nôm lũ lũ lượt [Eng: frequently, often, again and again]
  • Giản Dị Hán Nôm rủ rủ nhau [Eng: call for]
  • Giản Dị Hán Nôm cũ áo cũ, bạn cũ, cũ rích [Eng: old shirt, old friends, old-fashioned]
  • Giản Dị Hán Nôm lú lú lẫn [Eng: frequently, often, again and again]
  • Giản Dị Hán Nôm luã chết lũa xương [Eng: frequently, often, again and again]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cũ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cũ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「屢」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屡(屢)lǚ多次~次。~见不鲜。~战~胜。~禁不止。

Eng

  • CC-CEDICT time and again, repeatedly, frequently

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𡜸【集韻】【韻會】𠀤龍遇切,音慮。數也。【增韻】煩數。又疾也。【詩·周頌】屢豐年。【書·益稷】屢省乃成。【註】屢,數也,當數顧省汝成功也。或作婁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 屡 · 𡜸 · 屡 · 屡 · 屢 · 屡 · 屢