岗
cươngNôm cương
Hán Việt: cương · Pinyin: gāng · Nôm: cương
Tổng quan
Sườn núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Âm Nôm | cương |
| Quảng Đông | gong1 |
| Chú âm | ㄍㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
| Phản thiết | 古郎切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 崗
- Thiều Chửu Sườn núi. Chỗ đội trưởng đứng gác gọi là cương vị [崗位]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cương cảnh dương cương (dãy Jingyang) [Eng: chain of Jingyang]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岗 同岡”。山脊,山岭 振衣千仞岗,濯足万里流。--晋·左思《咏史》之五 岗 (形声。从山,冈声。本义岗位,哨位) 同 本 义 土石坡儿 岗(崗)gǎng ⒈守卫的位置站~。~哨。门~。 ⒉高起的土坡土~子。黄泥~儿。 ⒊平面上突起的长道肉~子。 ⒋ 岗(崗)gāng山脊景阳~。上山~。到井~山。
Eng
- CC-CEDICT variant of 岡, 冈 [gang1]
- CC-CEDICT (bound form) hillock; mound, sentry post; policeman's beat, (bound form) job; post
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【正字通】俗𡶬字。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡹏 · 岗 · 岡 · 岗 · 崗 · 岗 · 崗