Tổng quan

đồi đá

岨固 · 岨峻 · 岨峿 · 岨崄 · 岨嶮 · 岨深 · 岨谷 · 岨险

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngceoi1
Nhật BảnISHAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩˉ
Hán ngữ Trung cổchio
Baxter-Sagart[tsʰ]a
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]a
Phản thiết千餘切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT rocky hill

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】七余切【集韻】千餘切,𠀤同砠。【說文】石戴土也。【詩·周南】陟彼岨矣。今作砠。【朱傳】石山戴土曰砠。【正字通】岨作砠,義通。 又【五音集韻】壯所切,音阻。岨峿,山形。

Thuyết Văn

石戴土也。 从山。且聲。 詩曰。陟彼岨矣。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周南卷耳曰。陟彼矣。本亦作砠。釋山曰。石戴土謂之崔嵬。土戴石爲岨。毛傳云。崔嵬、土山之戴石者。石山戴土曰砠。二文互異而義則一。戴者、增益也。釋山謂用石戴於土上。毛謂土而戴之以石。釋山謂用土戴於石上。毛謂石而戴之以土。以絲衣戴弁例之。則毛之立文爲善矣。石在上則高不平。故曰崔嵬。土在上則雨水沮洳。故曰岨。許於嵬下同毛。此岨下亦同毛也。詩、爾雅作砠。許作岨。主謂山、故字从山。重土、故不从石。 七余切。五部。

【岨】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: Thất dư thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 余 (dư) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ô' Suy luận: thô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thạch (Đá.) đái (Đội. Phàm để cái gì ) thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 砠 · 𥕅 · 𥥐 · 𪂓 · 砠 · 砠