岸灞

ngạn bá

Hán Việt: ngạn bá

Tổng quan

ngàn Bá 岸灞 dt. đc. dịch chữ bá ngạn 灞岸 (bờ sông bá), trên sông Bá có cầu Bá 灞橋. Tôn Quang Hiến đời Tống trong Bắc mộng toả ngôn ghi: tướng quốc nhà Đường là Trịnh Khể 鄭綮 nổi tiếng về thơ, vốn không có

Cấu tạo: 岸 (ngạn) + 灞 (bá)

Từ liên quan

Gần nghĩa

岸上 · 岸壁 · 岸标 · 岸樹 · 岸然 · 岸線 · 岸边 · 岸頭