半島
bán đảo
Hán Việt: bán đảo · Pinyin: bàn dǎo
Tổng quan
bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước). 伸入海中或湖中的陸地,三面臨水,一面與陸地相連
三面临水一面连接大陆的陆地,如我国的辽东半岛、雷州半岛等。
三面臨海,一面連接大陸的地形。如山東半島、遼東半島、雷州半島。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vùng đất nhô hẳn ra biển, nhưng còn dính với đất liền (pressquyle peninsula).; Dùng đất nhô hẳn ra biển, nhưng còn dính với đất liền (pressquyle peninsula).; bán đảo; bán đảo (phần đất 3 mặt giáp nước). 伸入海中或湖中的陸地,三面臨水,一面與陸地相連
- Biên soạn 半島 bàndǎo n. peninsula M:¹ge/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三面臨海,一面連接大陸的地形。如山東半島、遼東半島、雷州半島。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三面临水一面连接大陆的陆地,如我国的辽东半岛、雷州半岛等。
- Kaggle Zh-Vi peninsula
Eng
- JMdict peninsula
- JMdict Korea
- Cihui peninsula
Đức
- Handedict Halbinsel (S, Geo)
ja
- JMdict 半島(はんとう)
other
- Nguồn khác Vùng đất nhô hẳn ra biển, nhưng còn dính với đất liền (pressquyle peninsula)